Ethylene diamin tetraacetic acid: ( EDTA ) (Xanh dương hoặc tím)
Là một amino acid thông dụng để cô lập ion kim loại có hóa trị II và III. EDTA kết hợp với kim loại bởi 4 nhóm carboxylate và 2 nhóm amin. Tạo phức đặc biệt mạnh với 4 nhóm Mn(II), Cu(II), Fe(III) và Co(III). Tube EDTA thường dùng trong các phòng xét nghiệm y khoa là EDTA-K2 hay EDTA-K3 h Thường dùng trong xét nghiệm huyết học : • Bảo tồn hình dạng và khối lượng của tế bào máu trong một thời gian dài. • Trong một số ít trường hợp, sự giảm tiểu cầu giả (pseudothrombopenia) cảm ứng bởi EDTA có thế xảy ra. • Có thể kiểm tra lại bằng máu kháng đông sodium citrate. • Không dùng trong xét nghiệm điện giải đồ : - EDTA tạo phức với Ca ++ và Fe ++ : làm kết quả Ca ++ và Fe ++ trong máu giảm giả tạo - Tube EDTA-K2 và EDTA-K3 chứa K+ : làm kết quả K + trong máu tăng giả tạo








