hinh slide 2hinh slide 3
  • Hỗ trợ kinh doanh: 0913900943
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 0703253904
ỐNG ĐỰNG MÁU

ống nghiệm Heparin (màu đen)

b. Cấu trúc : Không phải là một đơn chất mà là một anion mucopolysaccharid hoặc glycosaminoglycan. Trọng lượng phân tử khoảng 17000 dalton Trong cấu trúc phân tử có nhóm sulfat và nhóm carbocylic. c. Cơ chế tác dụng : Tạo phức với antithrombin III (ATIII ): Thúc đẩy rất mạnh phản ứng antithrombin-thrombin và cả phản ứng antithrombin với các yếu tố kể trên gấp 1.000 lần so với khi không có mặt heparin. Nhóm sulfat cần thiết cho sự gắn antithrombin III với thrombin: Nhờ tích nhiều điện âm do chứa nhiều gốc SO42-, nên heparin làm thay đổi hình dạng của thrombin và prothrombin Dễ tạo phức với antithrombin. Dưới dạng các muối như amon, Li, Na, K Được sử dụng theo tỷ lệ 25U/ml máu, hay 0,01- 0,1 ml heparin/ ml máu Thường dùng trong xét nghiệm hóa sinh. Không thích hợp cho xét nghiệm huyết học vì làm thay đổi hình thái tế bào

Giá bán:
0
Bảo hành:
Liên hệ

Chi tiết sản phẩm

CÁC SẢN PHẨM KHÁC
  • Các loại ống nghiệm dùng trong xét nghiệm lâm sàng
    Các loại ống nghiệm dùng trong xét nghiệm lâm sàng.
    Tube tách huyết thanh : (Nắp đỏ)
    Tube tách huyết thanh : (Nắp đỏ).
    Ethylene diamin tetraacetic acid: ( EDTA ) (Xanh dương hoặc tím)
    Ethylene diamin tetraacetic acid: ( EDTA ) (Xanh dương hoặc tím).
  • Sodium fluoride-kali oxalate: ( NaF )
    Sodium fluoride-kali oxalate: ( NaF ).
    Ống đựng máu xét nghiệm
    Ống đựng máu xét nghiệm.
    Ống đựng máu xét nghiệm
    Ống đựng máu xét nghiệm.
  • Ống nghiệm Citrate 3.8% (326)
    Ống nghiệm Citrate 3.8% (326).
    Bình chứa mẫu xét nghiệm y tế
    Bình chứa mẫu xét nghiệm y tế.
    Ống đựng máu xét nghiệm
    Ống đựng máu xét nghiệm.