hinh slide 2hinh slide 3
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 0913900943
  • Hỗ trợ kinh doanh: 0903677146
  • Hỗ trợ đại lý: 0703253904
MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 5 THÔNG SỐ DS7000

Model: DS7000 Hãng SX: Digital Science Tech Inc.(DiST) Nước SX: Mỹ Hàng mới 100% Đạt tiêu chuẩn: FDA, ISO, CE

Giá bán:
0
Bảo hành:
Liên hệ

Chi tiết sản phẩm

 

                                     I.      CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN

- 01 Máy chính

- 01 Dây nguồn

- 01 Dây nối đất

- 01 Pin Li-ion tích hợp trong máy.

- 01 Dây điện cực ECG 5 đạo trình.

- 01 Dây đo hô hấp (RESP)

- 01 Ống hơi đo huyết áp (NIBP)

- 01 Túi hơi huyết áp người lớn. (Cuff adult)

- 01 Dây đo SpO2 (loại kẹp ngón tay).

- 02 Đầu dò đo nhiệt độ (TEMP)

                                 II.      TÍNH NĂNG VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1.      TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

- Màn hình màu TFT LCD 15” hiện thị được nhiều dạng sóng.

- Pin sạc tích hợp có mức năng lượng cao.

- Thiết kế gọn nhẹ thích hợp trong môi trường di chuyển liên tục.

- Có nhiều ngôn ngữ sử dụng khác nhau: tiếng Anh, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Trung Quốc, Ả Rập, Nga, Ý, Thổ Nhĩ Kì…

- Có các tùy chọn IBP với 2 hoặc 4 cổng đầu ra

Tùy chọn đo tim Cardiac output

- Có tính năng điều khiển từ xa thông qua remote.

- Chống nhiễu của quá trình khử rung; không cần ngắt kết nối giữa monitor với bệnh nhân trong quá trình khử rung.

- Có 3 chế độ ứng dụng: theo dõi, chẩn đoán, bảo trì và nâng cấp phần mềm.

- Tùy chọn thêm kết nối không dây được tích hợp với dung lượng lưu trữ 24 giờ.

- Chức năng tính liều thuốc.

- Hệ thống cảnh báo thông qua âm thanh và hình ảnh.

- Thích hợp cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.

- Thích hợp sử dụng trong các phòng cấp cứu, phòng ICU, phòng mổ, phòng sanh và trong các phòng đặc biệt của bệnh viện.

- Thích hợp sử dụng trong phòng mạch, trung tâm phẫu thuật ngoài trời, chăm sóc công cộng, các môi trường cấp cứu, di động, đặc biệt dùng trên xe cứu thương.

2.      THÔNG SỐ KỸ THUẬT

                        - Màn hình: 15” TFT LCD màu

                        - Nhiệt độ vận hành: 0 ~ 40°C

- Độ ẩm: ≤ 90 %  

- Áp suất không khí: 70 ~ 106 kPa

- Điện áp: 100 ~ 240 V

- Tần số: 50/60 Hz

- Công suất: 80 VA

- Cầu chì bảo vệ: T1.6AL, 250V, 20×5  

- Thời gian hoạt động: ≥ 8 giờ

- Pin: pin li-ion

- Dung lượng pin: 4400 mAh

- Thời gian sử dụng khi dùng pin: 2 giờ (khi pin được sạc đầy và máy đo huyết áp mỗi 10 phút)

- Thời gian sạc: 20 tiếng

ECG :

- Đạo trình:

+ 3 đạo trình: I, II và III

+ 5 đạo trình: I, II, III, aVR, aVL, aVF và V

- Mức độ nhiễu: ≤ 30 μV

- Tần số phản hồi: Filter mode: 0.5 ~ 40 Hz

                              Non-filtermode: 0.05~ 100 Hz

- Độ nhạy: 2.5mm/mV (×1/4), 5mm/mV (×1/2), 10mm/mV (×1), 20 mm/mV (×2), 40mm/mV (×4) và AUTO

- Tốc độ quét: 3.125mm/s, 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s và 50mm/s

HR (Nhịp tim): 

- Phạm vi đo: 15 ~ 300 bpm

- Độ chính xác đo: ± 1 bpm hoặc ± 1 % tùy giá trị nào lớn hơn

- Độ chia: 1 bpm

- Giới hạn báo động: Người lớn (cao: 120 bpm, thấp50bpm)                                 

       Trẻ em (cao: 160 bpm, thấp: 75 bpm)                                

       Sơ sinh (cao: 200 bpm, thấp: 100 bpm)

RESP (Nhịp thở):

- Công nghệ đo: Trở kháng  

- Đạo trình: tùy chọn: I, II và III; mặc định II

  * RR

                        - Phạm vi đo: 0 ~ 120 bpm

- Độ chính xác đo: ± 1 bpm hoặc ± 5 % tùy giá trị nào lớn hơn

- Độ chia: 1 rpm

NIBP (Huyết áp không xâm lấn):

- Kỹ thuật đo: Dao động

- Các tham số được hiển thị: Áp suất tâm thu, áp suất tâm trương, áp lực trung bình

- Thời gian đo trong chế độ liên tục: 5 phút

- Độ chính xác đo: Sai số trung bình lớn nhất: ±5 mmHg

SPO2 (Nồng độ O2): 

- Phạm vi đo: 0 ~ 100 %

- Độ chính xác đo: 70 ~ 100%: ±3 %

0 ~ 69%: Không xác định

                        - Độ chia báo động: 2%

- Độ phân giải: 1%

- Phạm vi báo động: cao: 5 ~ 100%

                                 thấp: 1 ~ 99%

MASIMO SpO2

- Phạm vi đo: 0 ~ 100 %

- Độ chính xác bão hòa

+ Trong điều kiện không có chuyển động:

Người lớn, trẻ em    70% ~ 100% ± 2 đơn vị

                                    0% ~ 69% không xác định

Trẻ sơ sinh                 70% ~ 100% ± 3 đơn vị

                                    0% ~ 69% không xác định

+ Trong điều kiện chuyển động:

Người lớn, trẻ em      70% ~ 100% ± 3 đơn vị

                                    0% ~ 69% không xác định

Trẻ sơ sinh                 70% ~ 100% ± 3 đơn vị

                                    0% ~ 69% không xác định

- Độ chia bão hòa: 1%

- Độ chia nhỏ nhất của xung đo: 1 bpm

- Phạm vi đo xung nhịp: 25 - 240 bpm

PR:

- Phạm vi đo: 30 ~ 250 bpm

- Độ chính xác: ± 1 bpm hoặc ± 2%, tùy theo giá trị nào lớn hơn

- Độ chia nhỏ nhất: 1 bpm

IBP (Huyết áp xâm lấn) (Tùy chọn thêm)

- Số kênh đo: 2

- Thông số hiển thị: Huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương và huyết áp trung bình

- Phạm vi đo: - 60 ~ 500 mmHg

- Độ chia nhỏ nhất: 1 mmHg

- Độ chính xác: ± 0,133 kPa (1 mmHg) hoặc ± 2%, tùy theo giá trị nào lớn hơn

EtCO2 (Nồng độ CO2) (Tùy chọn thêm)

- Phương pháp đo: phương pháp hấp thụ tia hồng ngoại

- Thông số hiển thị: EtCO2, FiCO2, RR

- Phạm vi đo: 0 – 13% hoặc 0 - 100 mmHg

- Độ chính xác: 5.0 %: ± 0.28 kPa (2 mmHg)

                            5.0 %: ± 10 % của kết quả đo

- Độ chia: 0.1%/ 1mmHg

CO:

- Phương pháp đo: điều nhiệt

- Phạm vi kiểm tra:

+ C.O: 0.1 ~ 20L/min

+ TB: 20 ~ 45℃

+ TI: 0 ~ 27℃

                        - Độ chia nhỏ nhất:

   + C.O: 0.2L/min

   + TB, TI: 0.2℃

- Độ chính xác:

   + C.O: ± 5% hoặc ± 0.1L/min, tùy theo giá trị nào lớn hơn

   + TB, TI: ± 0.1℃ (không có sensor)

TEMP (Nhiệt độ):

- Số kênh đo: 2

- Phạm vi đo: 25 – 45oC

- Thông số hiển thị: T1, T2, rT

- Độ chính xác: ± 0.2oC

- Độ chia nhỏ nhất: 0.1℃

ĐỒNG BỘ HÓA KHỬ RUNG TIM

- Thời gian trễ: 35ms (R đỉnh đến xung tăng

- Độ rộng xung: 100 ± 10%

- Trở kháng đầu ra: 50 Ω

- Thời gian xung tăng – giảm: không quá 3 ms

CÁC SẢN PHẨM KHÁC
  • MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ĐỂ BÀN BT-740
    MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ĐỂ BÀN BT-740.
    MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ĐỂ BÀN BT-770
    MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ĐỂ BÀN BT-770.